TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con một tiếng Anh là gì?

"con một" trong tiếng Anh là only child (danh từ), first, singleton (danh từ).

only child Danh từ

Nghĩa: Con một.

  • Tom doesn't have any siblings. He is an only child.Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.
  • "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child.""Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."

Xem đầy đủ từ "only child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first

UK/fɜːst/US/fɚst/

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singleton Danh từ

UK/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/US/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/

Nghĩa: Con một.

Xem đầy đủ từ "singleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-ton Danh từ

US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtən/

Nghĩa: Con một; vật duy nhất.

Xem đầy đủ từ "single-ton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con một tiếng Anh là gì?

"con một" trong tiếng Anh là only child (danh từ), first, singleton (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.