Cuộc hành trình tiếng Anh là gì?
"cuộc hành trình" trong tiếng Anh là journey (danh từ), peregrination (danh từ), trip (danh từ).
journey Danh từ
UK/ˈd͡ʒɜːni/US/ˈd͡ʒɝni/
Nghĩa: Cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ).
- The last leg of our journey will be the most difficult.Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.
peregrination Danh từ
UK/ˌpɛɹɪɡɹɪˈneɪʃn̩/US/ˌpɛɹəɡɹəˈneɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Cuộc du lịch, cuộc hành trình.
trip Danh từ
UK/tɹɪp/US/tɹɪp/
Nghĩa: Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.
- maiden tripchuyến đi đầu tiên (của một con tàu)
expedition Danh từ
UK/ɛkspəˈdɪʃən/US/ɛkspəˈdɪʃən/
Nghĩa: Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).
expeditionary Tính từ
Nghĩa: Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc hành trình tiếng Anh là gì?
"cuộc hành trình" trong tiếng Anh là journey (danh từ), peregrination (danh từ), trip (danh từ).