TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc họp tiếng Anh là gì?

"cuộc họp" trong tiếng Anh là assembly (danh từ), session, indaba (danh từ).

assembly Danh từ

UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/

Nghĩa: Cuộc họp.

Xem đầy đủ từ "assembly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

session

UK/ˈsɛ.ʃən/US/ˈsɛ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "session": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indaba Danh từ

UK/ɪnˈdɑːbə/US/ɪnˈdɑbə/

Nghĩa: Cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận, bàn luận.

Xem đầy đủ từ "indaba": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meeting

UK/ˈmiːtɪŋ/US/ˈmitɪŋ/

  • I suggested that the meeting be put off.Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
  • The meeting began at five in the afternoon.Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.

Xem đầy đủ từ "meeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc họp tiếng Anh là gì?

"cuộc họp" trong tiếng Anh là assembly (danh từ), session, indaba (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.