TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cung cấp tài liệu tiếng Anh là gì?

"cung cấp tài liệu" trong tiếng Anh là input (động từ), coach (ngoại động từ), inform (nội động từ).

input Động từ

UK/ˈɪnpʊt/US/ˈɪnpʊt/

Nghĩa: Cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).

Xem đầy đủ từ "input": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coach Ngoại động từ

UK/kəʊt͡ʃ/US/koʊt͡ʃ/

Nghĩa: Dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai).

Xem đầy đủ từ "coach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inform Nội động từ

UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/

Nghĩa: Cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai).

Xem đầy đủ từ "inform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime Ngoại động từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...).

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cung cấp tài liệu tiếng Anh là gì?

"cung cấp tài liệu" trong tiếng Anh là input (động từ), coach (ngoại động từ), inform (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.