Dành trước tiếng Anh là gì?
"dành trước" trong tiếng Anh là reserved (tính từ), reserve (ngoại động từ), reservation (danh từ).
reserved Tính từ
UK/ɹɪˈzɜːvd/US/ɹɪˈzɝvd/
Nghĩa: Dành, dành riêng, dành trước.
- reserved seatghế dành riêng
reserve Ngoại động từ
UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/
Nghĩa: Dành trước, giữ trước.
- to reserve a seat at the theatredành trước một ghế ở rạp hát
reservation Danh từ
US/ˌɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát).
reservedness Danh từ
Nghĩa: Sự dành, sự dành riêng, sự dành trước.
Câu hỏi thường gặp
Dành trước tiếng Anh là gì?
"dành trước" trong tiếng Anh là reserved (tính từ), reserve (ngoại động từ), reservation (danh từ).