Dâm dục tiếng Anh là gì?
"dâm dục" trong tiếng Anh là raunchy (tính từ), prurient (tính từ), lewd (tính từ).
raunchy Tính từ
UK/ˈɹɔːn(t)ʃi/US/ˈɹɔn(t)ʃi/
Nghĩa: Dâm dục.
prurient Tính từ
UK/ˈpɹʊəɹ.i.ənt/US/ˈpɹʊɹ.i.ənt/
Nghĩa: Dâm dục, thèm khát nhục dục.
lewd Tính từ
UK/ljuːd/US/ljuːd/
Nghĩa: Dâm dục, dâm dật.
concupiscent Tính từ
UK/kɒnˈkjuːpɪ.sənt/US/kɑːnˈkjuːpɪ.sənt/
Nghĩa: Ưa nhục dục, dâm dục.
lasciviously Phó từ
US/lə.ˈsɪ.vi.əs.li/
Nghĩa: Dâm dật, dâm dục, dâm đãng.
lubricious Tính từ
US/luˈbɹɪʃəs/
Nghĩa: Dâm ô, dâm dục, tà dâm.
lustfully Phó từ
US/ˈləst.fəl.li/
Nghĩa: Dâm đãng, dâm dục.
sexily Phó từ
US/ˈsɛk.si.li/
Nghĩa: Khiêu dâm; dâm ô, dâm dục.
sensual Tính từ
UK/ˈsɛnsjuːəl/US/ˈsɛn.ʃu.əl/
Nghĩa: Ham nhục dục, ham khoái lạc, dâm dục.
sensually Phó từ
US/ˈsɛnt.ʃə.wəl.li/
Nghĩa: Nhục dục, dâm dục.
randily Phó từ
Nghĩa: Bị kích thích về tình dục, dâm đãng, dâm dục.
goat Danh từ
UK/ɡəʊt/US/ɡoʊt/
Nghĩa: Người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê.
lewdness Danh từ
UK/ˈluːdnəs/US/ˈluːdnəs/
Nghĩa: Tính dâm dục, tính dâm dật.
concupiscence Danh từ
UK/kənˈkjuːpɪsəns/
Nghĩa: Nhục dục, sự dâm dục.
priapism Danh từ
US/ˈpraɪ.əˌpɪ.zəm/
Nghĩa: Tính dâm đãng, tính dâm dục.
sexiness Danh từ
US/ˈsɛksinəs/
Nghĩa: Tính khiêu dâm; tính dâm ô, tính dâm dục.
erotism Danh từ
US/ˈɛr.ə.ˌtɪ.zəm/
Nghĩa: Tính đa dâm, tính dâm dục.
Câu hỏi thường gặp
Dâm dục tiếng Anh là gì?
"dâm dục" trong tiếng Anh là raunchy (tính từ), prurient (tính từ), lewd (tính từ).