TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân quân tiếng Anh là gì?

"dân quân" trong tiếng Anh là militia (danh từ), fyrd (danh từ), militiaman (danh từ).

militia Danh từ

UK/məˈlɪʃə/US/məˈlɪʃə/

Nghĩa: Dân quân.

Xem đầy đủ từ "militia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fyrd Danh từ

UK/fɝd/US/fɝd/

Nghĩa: Dân quân (Anh).

Xem đầy đủ từ "fyrd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

militiaman Danh từ

US/mɪˈlɪʃ.ə.mən/

Nghĩa: Dân quân.

Xem đầy đủ từ "militiaman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute-man Danh từ

US/ˈmɪ.nət.ˈmæn/

Nghĩa: (sử học) dân quân (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).

Xem đầy đủ từ "minute-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minuteman Danh từ

US/ˈmɪ.nət.ˌmæn/

Nghĩa: (sử học) dân quân (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).

Xem đầy đủ từ "minuteman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fencible Danh từ

Nghĩa: Tự vệ; dân quân.

Xem đầy đủ từ "fencible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân quân tiếng Anh là gì?

"dân quân" trong tiếng Anh là militia (danh từ), fyrd (danh từ), militiaman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.