TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây cáp tiếng Anh là gì?

"dây cáp" trong tiếng Anh là cable (danh từ), cable conductor (danh từ), hawser (danh từ).

cable Danh từ

UK/ˈkeɪ.bəl/US/ˈkeɪ.bəl/

Nghĩa: Dây cáp.

Xem đầy đủ từ "cable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cable conductor Danh từ

US/ˈkeɪ.bəl kən.ˈdək.tɜː/

Nghĩa: Dây cáp.

Xem đầy đủ từ "cable conductor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hawser Danh từ

UK/hɔːzə/US/hɔzɚ/

Nghĩa: Dây cáp.

Xem đầy đủ từ "hawser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funicular Tính từ

US/fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/

Nghĩa: Dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây.

Xem đầy đủ từ "funicular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây cáp tiếng Anh là gì?

"dây cáp" trong tiếng Anh là cable (danh từ), cable conductor (danh từ), hawser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.