Dây cáp tiếng Anh là gì?
"dây cáp" trong tiếng Anh là cable (danh từ), cable conductor (danh từ), hawser (danh từ).
cable Danh từ
UK/ˈkeɪ.bəl/US/ˈkeɪ.bəl/
Nghĩa: Dây cáp.
cable conductor Danh từ
US/ˈkeɪ.bəl kən.ˈdək.tɜː/
Nghĩa: Dây cáp.
hawser Danh từ
UK/hɔːzə/US/hɔzɚ/
Nghĩa: Dây cáp.
funicular Tính từ
US/fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/
Nghĩa: Dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây.
Câu hỏi thường gặp
Dây cáp tiếng Anh là gì?
"dây cáp" trong tiếng Anh là cable (danh từ), cable conductor (danh từ), hawser (danh từ).