Dê tiếng Anh là gì?
"dê" trong tiếng Anh là dee (danh từ), goat (danh từ), caprine (tính từ).
dee Danh từ
UK/diː/US/diː/
Nghĩa: dê, dờ
goat Danh từ
UK/ɡəʊt/US/ɡoʊt/
Nghĩa: dê, con dê
caprine Tính từ
UK/ˈkæpˌɹaɪn/US/ˈkæpˌɹaɪn/
Nghĩa: Dê; giống con dê.
goatish Tính từ
US/ˈɡoʊ.ˌtɪʃ/
Nghĩa: Dê; có mùi dê.
goaty Tính từ
UK/ˈɡəʊti/US/ˈɡoʊti/
Nghĩa: Dê; có mùi dê.
lewd
UK/ljuːd/US/ljuːd/
lascivious
UK/ləˈsɪvɪ.əs/US/ləˈsɪvi.əs/
grig Danh từ
UK/ɡɹɪɡ/US/ɡɹɪɡ/
Nghĩa: Con dê.
Câu hỏi thường gặp
Dê tiếng Anh là gì?
"dê" trong tiếng Anh là dee (danh từ), goat (danh từ), caprine (tính từ).