Dò hỏi tiếng Anh là gì?
"dò hỏi" trong tiếng Anh là interrogatively (phó từ), inquiringly (phó từ), inquisitively (phó từ).
interrogatively Phó từ
US/ˌɪn.tə.ˈrɑː.ɡə.tɪv.li/
Nghĩa: Dò hỏi, nghi vấn.
inquiringly Phó từ
Nghĩa: Dò hỏi, tò mò.
inquisitively Phó từ
US/ɪn.ˈkwɪ.zə.tɪv.li/
Nghĩa: Dò hỏi, tò mò, tọc mạch.
inquisitorially Phó từ
Nghĩa: Dò hỏi, dò xét.
pump Ngoại động từ
UK/pʌmp/US/pʌmp/
Nghĩa: Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai).
- to pump a secret out of someonemoi bí mật ở ai
inquisitor Danh từ
UK/ɪnˈkwɪzɪtəː/US/ɪnˈkwɪzɪtɚ/
Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
inquisitionist Danh từ
Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
inquiring Tính từ
UK/ɪnˈkwaɪəɹɪŋ/US/ɪnˈkwaɪɹɪŋ/
Nghĩa: Quan sát, dò hỏi, tìm tòi.
- to look at somebody with inquiring eyesnhìn ai với con mắt dò hỏi
Câu hỏi thường gặp
Dò hỏi tiếng Anh là gì?
"dò hỏi" trong tiếng Anh là interrogatively (phó từ), inquiringly (phó từ), inquisitively (phó từ).