Dượng tiếng Anh là gì?
"dượng" trong tiếng Anh là uncle (danh từ), nuncle (danh từ), uncle-in-law (danh từ).
uncle Danh từ
UK/ˈʌŋ.kl̩/US/ˈʌŋ.kl̩/
Nghĩa: Chú; bác; cậu; dượng.
nuncle Danh từ
US/ˈnəŋ.kəl/
Nghĩa: Bác, chú, câu, dượng.
uncle-in-law Danh từ
Nghĩa: bác, bác trai, bác dượng, chú
stepfather
US/ˈstɛp.ˌfɑː.ðɜː/
Câu hỏi thường gặp
Dượng tiếng Anh là gì?
"dượng" trong tiếng Anh là uncle (danh từ), nuncle (danh từ), uncle-in-law (danh từ).