TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu phụ tiếng Anh là gì?

"dấu phụ" trong tiếng Anh là diacritic (danh từ), countermark (danh từ), diacritical (danh từ).

diacritic Danh từ

UK/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/US/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/

Nghĩa: Dấu phụ.

  • There's no diacritics in English.Tiếng Anh không có dấu phụ.

Xem đầy đủ từ "diacritic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countermark Danh từ

Nghĩa: Dấu phụ, dấu đóng thêm.

Xem đầy đủ từ "countermark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diacritical Danh từ

US/ˌdɑɪ.ə.ˈkrɪ.tɪ.kəl/

Nghĩa: Dấu phụ.

Xem đầy đủ từ "diacritical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diacritical mark Danh từ

Nghĩa: Dấu phụ.

Xem đầy đủ từ "diacritical mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Danh từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: dấu phụ

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu phụ tiếng Anh là gì?

"dấu phụ" trong tiếng Anh là diacritic (danh từ), countermark (danh từ), diacritical (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.