Dễ tiếng Anh là gì?
"dễ" trong tiếng Anh là apt (tính từ), easy (tính từ), facile (tính từ).
apt Tính từ
UK/æpt/US/æpt/
Nghĩa: Có khuynh hướng hay, dễ.
- apt to take firedễ bắt lửa
- apt to promise apt to forgetdễ hứa thì lại hay quên
easy Tính từ
UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/
Nghĩa: dễ dàng, dễ
- That question is easy to answer.Câu hỏi đó dễ trả lời thôi.
- The problem is far from easy.Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào.
facile Tính từ
UK/ˈfæs.aɪl/US/ˈfæs.əl/
Nghĩa: Dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy.
easily Phó từ
UK/ˈiː.zɪ.li/US/ˈi.zɪ.li/
Nghĩa: Dễ, dễ dàng.
- My skin burns easily.Da tôi dễ bị bỏng.
- I adapt easily to change.Tôi dễ dàng thích nghi với sự thay đổi.
quick Tính từ
UK/kwɪk/US/kwɪk/
Nghĩa: Nhạy cảm, dễ.
- to be quick to take offencedễ phật lòng, dễ giận
- to be quick of temperdễ nổi nóng, nóng tánh
softish Tính từ
US/ˈsɔf.ˌtɪʃ/
Nghĩa: Dễ, không khó lắm.
- a softish jobviệc dễ không; việc ngon ơ
Câu hỏi thường gặp
Dễ tiếng Anh là gì?
"dễ" trong tiếng Anh là apt (tính từ), easy (tính từ), facile (tính từ).