TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dồi tiếng Anh là gì?

"dồi" trong tiếng Anh là blood-sausage (danh từ), sausage (danh từ), blood-pudding (danh từ).

blood-sausage Danh từ

Nghĩa: Dồi (lợn...).

Xem đầy đủ từ "blood-sausage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sausage Danh từ

UK/ˈsɒsɪd͡ʒ/US/ˈsɔsɪd͡ʒ/

Nghĩa: Xúc xích; dồi; lạp xường.

Xem đầy đủ từ "sausage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood-pudding Danh từ

Nghĩa: Dồi (lợn...).

Xem đầy đủ từ "blood-pudding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polony Danh từ

UK/pəˈloʊni/US/pəˈloʊni/

Nghĩa: Dồi, xúc xích (lợn) ((cũng) polony sausage).

Xem đầy đủ từ "polony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dồi tiếng Anh là gì?

"dồi" trong tiếng Anh là blood-sausage (danh từ), sausage (danh từ), blood-pudding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.