TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Danh mục tiếng Anh là gì?

"danh mục" trong tiếng Anh là menu (danh từ), list, roll (danh từ).

menu Danh từ

UK/ˈmɛn.juː/US/ˈmɛn.ju/

Nghĩa: Trình đơn, danh mục, bảng chọn.

Xem đầy đủ từ "menu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

list

UK/lɪst/US/lɪst/

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portfolio Danh từ

UK/pɔːtˈfəʊ.liˌəʊ/US/poɹtˈfoʊ.liˌoʊ/

Nghĩa: Danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng); danh mục.

Xem đầy đủ từ "portfolio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directory tree Danh từ

US/də.ˈrɛk.tə.ri ˈtri/

Nghĩa: Cây danh mục.

Xem đầy đủ từ "directory tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Danh mục tiếng Anh là gì?

"danh mục" trong tiếng Anh là menu (danh từ), list, roll (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.