TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dao mổ tiếng Anh là gì?

"dao mổ" trong tiếng Anh là scalpel (danh từ), bistoury (danh từ), knife (danh từ).

scalpel Danh từ

UK/ˈskælpəl/US/ˈskælpəl/

Nghĩa: Dao mổ.

Xem đầy đủ từ "scalpel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bistoury Danh từ

UK/ˈbɪstəɹi/US/ˈbɪstəɹi/

Nghĩa: Dao mổ.

Xem đầy đủ từ "bistoury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knife Danh từ

UK/ˈnaɪ̯f/US/ˈnaɪ̯f/

Nghĩa: Dao mổ.

  • the knifephẫu thuật; cuộc mổ
  • to go under the knifebị mổ

Xem đầy đủ từ "knife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catling Danh từ

UK/ˈkætlɪŋ/US/ˈkætlɪŋ/

Nghĩa: Dao mổ.

Xem đầy đủ từ "catling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knives Danh từ

UK/naɪvz/US/naɪvz/

Nghĩa: Dao mổ.

  • the knifephẫu thuật; cuộc mổ
  • to go under the knifebị mổ

Xem đầy đủ từ "knives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dao mổ tiếng Anh là gì?

"dao mổ" trong tiếng Anh là scalpel (danh từ), bistoury (danh từ), knife (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.