knife
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnaɪ̯f/
US/ˈnaɪ̯f/
giọng máy của trình duyệt
knife nghĩa là con dao, dao mổ, đâm bằng dao, chém bằng dao.
Nghĩa của knife
Danh từ
- Con dao.
- Y học Dao mổ.
- the knifephẫu thuật; cuộc mổ
- to go under the knifebị mổ
- Kỹ thuật Dao cắt gọt, dao nạo.
Ngoại động từ
- Đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị).
Dạng từ của knife
| Số nhiều | knives |
| Ngôi thứ ba số ít | knifes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knifing |
| Quá khứ phân từ | knifed |
| Quá khứ | knifed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knife
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với knife
- before you can say knife — Đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng.
- to get (have) one's knife into somebody — Tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt.
- knife and fork — Sự ăn; Người ăn.
- war to the knife — Chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn.
- you could cut it with a knife — Đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được.
Câu ví dụ với knife
- This knife was very useful to me. Con dao này rất hữu ích với tôi.
- Tom hid the knife under his pillow. Tom giấu con dao dưới gối.
- This knife is not at all sharp. Dao này chẳng sắc gì cả.
- My mother cut cheese with a knife. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao.
- We use a knife to slice food. Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn.
- Tom carefully wiped his fingerprints off the knife. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.
- The knife accidentally gashes his hand. Con dao vô tình rạch vào tay của anh ấy.
- The knife accidentally gashes her hand. Con dao vô tình rạch vào tay của cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knife nghĩa là gì?
knife (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con dao, dao mổ, đâm bằng dao, chém bằng dao.
knife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knife: giọng Anh (UK) /ˈnaɪ̯f/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪ̯f/.