TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diều hâu tiếng Anh là gì?

"diều hâu" trong tiếng Anh là hawk (danh từ), rostrum (danh từ), kite (danh từ).

hawk Danh từ

UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/

Nghĩa: Diều hâu, chim ưng.

Xem đầy đủ từ "hawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rostrum Danh từ

UK/ˈɹɒstɹəm/US/ˈɹɑstɹəm/

Nghĩa: Diều hâu.

Xem đầy đủ từ "rostrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kite Danh từ

UK/kaɪt/US/kaɪt/

Nghĩa: Diều hâu.

Xem đầy đủ từ "kite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rostra Danh từ

Nghĩa: Diều hâu.

Xem đầy đủ từ "rostra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diều hâu tiếng Anh là gì?

"diều hâu" trong tiếng Anh là hawk (danh từ), rostrum (danh từ), kite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.