Duỗi ra tiếng Anh là gì?
"duỗi ra" trong tiếng Anh là stretch (ngoại động từ), uncurl (ngoại động từ), unbend (nội động từ).
stretch Ngoại động từ
UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.
- to stretch a wire across the roadcăng dây qua đường
- to stretch trouserscăng quần vào khung (cho khỏi nhàu)
uncurl Ngoại động từ
US/ˌən.ˈkɜː.əl/
Nghĩa: Duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc).
unbend Nội động từ
UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/
Nghĩa: Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.
unbent Nội động từ
Nghĩa: Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.
Câu hỏi thường gặp
Duỗi ra tiếng Anh là gì?
"duỗi ra" trong tiếng Anh là stretch (ngoại động từ), uncurl (ngoại động từ), unbend (nội động từ).