TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duỗi ra tiếng Anh là gì?

"duỗi ra" trong tiếng Anh là stretch (ngoại động từ), uncurl (ngoại động từ), unbend (nội động từ).

stretch Ngoại động từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.

  • to stretch a wire across the roadcăng dây qua đường
  • to stretch trouserscăng quần vào khung (cho khỏi nhàu)

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncurl Ngoại động từ

US/ˌən.ˈkɜː.əl/

Nghĩa: Duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc).

Xem đầy đủ từ "uncurl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbend Nội động từ

UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/

Nghĩa: Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.

Xem đầy đủ từ "unbend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbent Nội động từ

Nghĩa: Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.

Xem đầy đủ từ "unbent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duỗi ra tiếng Anh là gì?

"duỗi ra" trong tiếng Anh là stretch (ngoại động từ), uncurl (ngoại động từ), unbend (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.