TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

E sợ tiếng Anh là gì?

"e sợ" trong tiếng Anh là apprehensive (tính từ), apprehend (ngoại động từ), apprehension (danh từ).

apprehensive Tính từ

UK/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/US/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/

Nghĩa: Sợ hãi, e sợ.

  • to be apprehensive of dangersợ nguy hiểm
  • to be apprehensive for someone's healthlo sợ cho tình hình sức khoẻ của ai

Xem đầy đủ từ "apprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehend Ngoại động từ

UK/ˌæpɹɪˈhɛnd/US/ˌæpɹɪˈhɛnd/

Nghĩa: Sợ, e sợ.

  • to apprehend deathsợ chết
  • to apprehend that...e rằng

Xem đầy đủ từ "apprehend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehension Danh từ

UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/

Nghĩa: Sự sợ, sự e sợ.

  • apprehension of deathsự sợ chết
  • to entertain (have) some apprehensions for (of) somethingsợ cái gì

Xem đầy đủ từ "apprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualmishness Danh từ

US/ˈkwɑː.mɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự lo ngại, sự e sợ.

Xem đầy đủ từ "qualmishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misgiving Danh từ

UK/mɪsˈɡɪvɪŋ/US/mɪsˈɡɪvɪŋ/

Nghĩa: Nỗi lo âu, nỗi e sợ.

Xem đầy đủ từ "misgiving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

E sợ tiếng Anh là gì?

"e sợ" trong tiếng Anh là apprehensive (tính từ), apprehend (ngoại động từ), apprehension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.