TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gái già tiếng Anh là gì?

"gái già" trong tiếng Anh là spinster (danh từ), old-maid (danh từ), old-maidish (tính từ).

spinster Danh từ

UK/ˈspɪnstə/US/ˈspɪnstɚ/

Nghĩa: bà cô già, gái già

Xem đầy đủ từ "spinster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-maid Danh từ

UK/əʊld meɪd/US/əʊld meɪd/

Nghĩa: Bà cô, gái già.

Xem đầy đủ từ "old-maid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-maidish Tính từ

Nghĩa: Gái già, (thuộc) bà cô; có vẻ gái già, có vẻ bà cô.

Xem đầy đủ từ "old-maidish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maiden Danh từ

UK/ˈmeɪdən/US/ˈmeɪdən/

Nghĩa: Gái già, bà cô.

Xem đầy đủ từ "maiden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gái già tiếng Anh là gì?

"gái già" trong tiếng Anh là spinster (danh từ), old-maid (danh từ), old-maidish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.