TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gươm tiếng Anh là gì?

"gươm" trong tiếng Anh là sword (danh từ), claymore (danh từ), steel (danh từ).

sword Danh từ

UK/sɔːd/US/soɹd/

Nghĩa: Gươm, kiếm.

  • double-edged swordgươm hai lưỡi
  • to cross (measure) swordsđọ kiếm; đấu trí; tranh chấp công khai

Xem đầy đủ từ "sword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claymore Danh từ

UK/ˈkleɪmɔːɹ/

Nghĩa: Gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt).

Xem đầy đủ từ "claymore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steel Danh từ

UK/stiːl/US/stiːl/

Nghĩa: Gươm, kiếm.

  • a foe worthy of one's steelmột kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại

Xem đầy đủ từ "steel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bilbo Danh từ

UK/ˈbɪlbəʊ/

Nghĩa: Cái gươm.

Xem đầy đủ từ "bilbo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skewer Danh từ

UK/ˈskjuː.ə/US/ˈskjuː.ɚ/

Nghĩa: Gươm, kiếm.

Xem đầy đủ từ "skewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gươm tiếng Anh là gì?

"gươm" trong tiếng Anh là sword (danh từ), claymore (danh từ), steel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.