TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gấp hai tiếng Anh là gì?

"gấp hai" trong tiếng Anh là double (phó từ), doubly (phó từ), twice (phó từ).

double Phó từ

UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/

Nghĩa: Đôi, gấp đôi, gấp hai.

  • to ride doublecưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)
  • to see doublenhìn hoá hai

Xem đầy đủ từ "double": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubly Phó từ

UK/ˈdʌb.li/US/ˈdʌb.li/

Nghĩa: Gấp đôi, gấp hai.

Xem đầy đủ từ "doubly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twice Phó từ

UK/twaɪs/US/twaɪs/

Nghĩa: Gấp hai.

  • I want twice as much (many)tôi cần gấp hai thế này

Xem đầy đủ từ "twice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicate Tính từ

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Nghĩa: Gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi.

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gấp hai tiếng Anh là gì?

"gấp hai" trong tiếng Anh là double (phó từ), doubly (phó từ), twice (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.