TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gầm gừ tiếng Anh là gì?

"gầm gừ" trong tiếng Anh là growl (động từ), snarling (tính từ), snarl (động từ).

growl Động từ

UK/ˈɡɹaʊ̯l/US/ˈɡɹaʊ̯l/

Nghĩa: Gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm).

  • thunder is growling in the distancesấm rền ở phía xa

Xem đầy đủ từ "growl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarling Tính từ

US/ˈsnɑːr.ə.liɳ/

Nghĩa: Gầm gừ.

Xem đầy đủ từ "snarling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarl Động từ

UK/ˈsnɑː(ɹ)l/US/ˈsnɑː(ɹ)l/

Nghĩa: Gầm gừ (chó).

Xem đầy đủ từ "snarl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarly Tính từ

US/ˈsnɑːr.ə.li/

Nghĩa: Gầm gừ.

Xem đầy đủ từ "snarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gầm gừ tiếng Anh là gì?

"gầm gừ" trong tiếng Anh là growl (động từ), snarling (tính từ), snarl (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.