TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gầy mòn tiếng Anh là gì?

"gầy mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), tabescent (tính từ), tabefy (ngoại động từ).

pine Động từ

UK/paɪn/US/paɪn/

Nghĩa: Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).

Xem đầy đủ từ "pine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabescent Tính từ

Nghĩa: Gầy mòn; kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "tabescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabefy Ngoại động từ

Nghĩa: Làm cho kiệt sức; gầy mòn.

Xem đầy đủ từ "tabefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emaciation Danh từ

US/ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.

Xem đầy đủ từ "emaciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emaciated Tính từ

UK/əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/US/ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/

Nghĩa: Gầy mòn, hốc hác.

Xem đầy đủ từ "emaciated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gầy mòn tiếng Anh là gì?

"gầy mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), tabescent (tính từ), tabefy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.