Gầy mòn tiếng Anh là gì?
"gầy mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), tabescent (tính từ), tabefy (ngoại động từ).
pine Động từ
UK/paɪn/US/paɪn/
Nghĩa: Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).
tabescent Tính từ
Nghĩa: Gầy mòn; kiệt sức.
tabefy Ngoại động từ
Nghĩa: Làm cho kiệt sức; gầy mòn.
emaciation Danh từ
US/ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.
emaciated Tính từ
UK/əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/US/ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/
Nghĩa: Gầy mòn, hốc hác.
Câu hỏi thường gặp
Gầy mòn tiếng Anh là gì?
"gầy mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), tabescent (tính từ), tabefy (ngoại động từ).