Gắng công tiếng Anh là gì?
"gắng công" trong tiếng Anh là labor (nội động từ), labour (nội động từ), spurt (danh từ).
labor Nội động từ
US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
- to labour for the happiness of mankindnỗ lực vì hạnh phúc của loài người
- to labour at a taskdốc sức hoàn thành nhiệm vụ
labour Nội động từ
UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
- to labour for the happiness of mankindnỗ lực vì hạnh phúc của loài người
- to labour at a taskdốc sức hoàn thành nhiệm vụ
spurt Danh từ
UK/spɜːt/US/spɜɹt/
Nghĩa: Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công.
push Danh từ
UK/pʊʃ/US/pʊʃ/
Nghĩa: Sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công.
Câu hỏi thường gặp
Gắng công tiếng Anh là gì?
"gắng công" trong tiếng Anh là labor (nội động từ), labour (nội động từ), spurt (danh từ).