TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gặt hái tiếng Anh là gì?

"gặt hái" trong tiếng Anh là harvest (ngoại động từ), gain, reap.

harvest Ngoại động từ

UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/

Nghĩa: Gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "harvest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reap

UK/ˈɹiːp/US/ˈɹiːp/

Xem đầy đủ từ "reap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickle-man Danh từ

Nghĩa: Người gặt hái.

Xem đầy đủ từ "sickle-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innings Danh từ

UK/ˈɪn.ɪŋz/

Nghĩa: Sự gặt hái.

Xem đầy đủ từ "innings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reaping Danh từ

UK/ˈɹiːpɪŋ/US/ˈɹiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự gặt hái.

Xem đầy đủ từ "reaping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gặt hái tiếng Anh là gì?

"gặt hái" trong tiếng Anh là harvest (ngoại động từ), gain, reap.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.