Gặt hái tiếng Anh là gì?
"gặt hái" trong tiếng Anh là harvest (ngoại động từ), gain, reap.
harvest Ngoại động từ
UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/
Nghĩa: Gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
gain
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
reap
UK/ˈɹiːp/US/ˈɹiːp/
sickle-man Danh từ
Nghĩa: Người gặt hái.
innings Danh từ
UK/ˈɪn.ɪŋz/
Nghĩa: Sự gặt hái.
reaping Danh từ
UK/ˈɹiːpɪŋ/US/ˈɹiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự gặt hái.
Câu hỏi thường gặp
Gặt hái tiếng Anh là gì?
"gặt hái" trong tiếng Anh là harvest (ngoại động từ), gain, reap.