TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gỡ ra tiếng Anh là gì?

"gỡ ra" trong tiếng Anh là detach (ngoại động từ), get loose from (cụm từ), demount (danh từ).

detach Ngoại động từ

UK/dɪˈtæt͡ʃ/US/dɪˈtæt͡ʃ/

Nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra.

  • to detach a stampgỡ tem ra

Xem đầy đủ từ "detach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get loose from Cụm từ

Nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, thoát ra.

Xem đầy đủ từ "get loose from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demount Danh từ

US/ˌdi.ˈmɑʊnt/

Nghĩa: Tháo ra, gỡ ra.

Xem đầy đủ từ "demount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclew Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra, gỡ ra.

Xem đầy đủ từ "unclew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detachment Danh từ

UK/dɪˈtæt͡ʃmənt/US/dɪˈtæt͡ʃmənt/

Nghĩa: Sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.

Xem đầy đủ từ "detachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gỡ ra tiếng Anh là gì?

"gỡ ra" trong tiếng Anh là detach (ngoại động từ), get loose from (cụm từ), demount (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.