Gợi lên tiếng Anh là gì?
"gợi lên" trong tiếng Anh là evoke (ngoại động từ), conjure (động từ), quicken (ngoại động từ).
evoke Ngoại động từ
UK/ɪˈvəʊk/US/ɪˈvoʊk/
Nghĩa: Gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...).
conjure Động từ
UK/ˈkʌn.d͡ʒə/US/ˈkɑn.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Gợi lên.
- to conjure up visions of the pastgợi lên những hình ảnh của quá khứ
quicken Ngoại động từ
UK/ˈkwɪk(ə)n/US/ˈkwɪk(ə)n/
Nghĩa: Kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa).
- to quicken one's appetitekích thích sự thèm ăn
evocation Danh từ
US/ˌi.voʊ.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gọi lên, sự gợi lên.
Câu hỏi thường gặp
Gợi lên tiếng Anh là gì?
"gợi lên" trong tiếng Anh là evoke (ngoại động từ), conjure (động từ), quicken (ngoại động từ).