TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gợn tiếng Anh là gì?

"gợn" trong tiếng Anh là ripple (danh từ), shadow (danh từ), fret (nội động từ).

ripple Danh từ

UK/ˈɹɪp(ə)l/US/ˈɹɪp(ə)l/

Nghĩa: gợn, gợn sóng

Xem đầy đủ từ "ripple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Dấu vết, chút, gợn.

  • without a shadow of doubtkhông một chút nghi ngờ

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fret Nội động từ

UK/fɹɛt/US/fɹɛt/

Nghĩa: Lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước).

Xem đầy đủ từ "fret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wisp

UK/wɪsp/US/wɪsp/

Xem đầy đủ từ "wisp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gợn tiếng Anh là gì?

"gợn" trong tiếng Anh là ripple (danh từ), shadow (danh từ), fret (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.