Gợn tiếng Anh là gì?
"gợn" trong tiếng Anh là ripple (danh từ), shadow (danh từ), fret (nội động từ).
ripple Danh từ
UK/ˈɹɪp(ə)l/US/ˈɹɪp(ə)l/
Nghĩa: gợn, gợn sóng
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Dấu vết, chút, gợn.
- without a shadow of doubtkhông một chút nghi ngờ
fret Nội động từ
UK/fɹɛt/US/fɹɛt/
Nghĩa: Lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước).
wisp
UK/wɪsp/US/wɪsp/
Câu hỏi thường gặp
Gợn tiếng Anh là gì?
"gợn" trong tiếng Anh là ripple (danh từ), shadow (danh từ), fret (nội động từ).