Gửi đi tiếng Anh là gì?
"gửi đi" trong tiếng Anh là dispatch (ngoại động từ), despatch (ngoại động từ), send away (cụm động từ).
dispatch Ngoại động từ
UK/dɪˈspæt͡ʃ/US/dɪˈspæt͡ʃ/
Nghĩa: Gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi.
despatch Ngoại động từ
UK/dɪˈspætʃ/US/dɪˈspæt͡ʃ/
Nghĩa: Gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi.
send away Cụm động từ
Nghĩa: Gửi đi.
send out Cụm động từ
Nghĩa: Gửi đi, phân phát.
dimissory Tính từ
Nghĩa: Phái đi, gửi đi, cử đi.
dispatcher Danh từ
UK/ˈdɪs.pætʃ.ə(ɹ)/
Nghĩa: Người gửi đi.
forward agent Cụm từ
Nghĩa: Người làm công tác phát hành; người gửi đi.
Câu hỏi thường gặp
Gửi đi tiếng Anh là gì?
"gửi đi" trong tiếng Anh là dispatch (ngoại động từ), despatch (ngoại động từ), send away (cụm động từ).