TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gửi đi tiếng Anh là gì?

"gửi đi" trong tiếng Anh là dispatch (ngoại động từ), despatch (ngoại động từ), send away (cụm động từ).

dispatch Ngoại động từ

UK/dɪˈspæt͡ʃ/US/dɪˈspæt͡ʃ/

Nghĩa: Gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi.

Xem đầy đủ từ "dispatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despatch Ngoại động từ

UK/dɪˈspætʃ/US/dɪˈspæt͡ʃ/

Nghĩa: Gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi.

Xem đầy đủ từ "despatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send away Cụm động từ

Nghĩa: Gửi đi.

Xem đầy đủ từ "send away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send out Cụm động từ

Nghĩa: Gửi đi, phân phát.

Xem đầy đủ từ "send out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimissory Tính từ

Nghĩa: Phái đi, gửi đi, cử đi.

Xem đầy đủ từ "dimissory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispatcher Danh từ

UK/ˈdɪs.pætʃ.ə(ɹ)/

Nghĩa: Người gửi đi.

Xem đầy đủ từ "dispatcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward agent Cụm từ

Nghĩa: Người làm công tác phát hành; người gửi đi.

Xem đầy đủ từ "forward agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gửi đi tiếng Anh là gì?

"gửi đi" trong tiếng Anh là dispatch (ngoại động từ), despatch (ngoại động từ), send away (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.