Ga tiếng Anh là gì?
"ga" trong tiếng Anh là station (danh từ), railway station (danh từ), gas.
station Danh từ
UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/
Nghĩa: nhà ga, bến, trạm, ga
- I'm sitting in the railway station.Tôi đang ngồi trong nhà ga.
- We ran into each other at the station.Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
railway station Danh từ
Nghĩa: Nhà ga, nhà ga hành khách, ga, bến tàu hỏa.
- From here to the railway station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
- From here to the railway station is half an hour's walk.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
gas
UK/ɡæs/US/ɡæs/
- Do you cook by gas or electricity?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
depot Danh từ
UK/ˈdɛpəʊ/US/ˈdiːpoʊ/
Nghĩa: Ga (xe lửa); bến (xe buýt).
Câu hỏi thường gặp
Ga tiếng Anh là gì?
"ga" trong tiếng Anh là station (danh từ), railway station (danh từ), gas.