TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gai góc tiếng Anh là gì?

"gai góc" trong tiếng Anh là thorny (tính từ), difficult, prickly.

thorny Tính từ

UK/ˈθɔːni/US/ˈθɔɹni/

Nghĩa: Gai góc, khó khăn, hắc búa.

  • a thorny subjectmột vấn đề khó khăn hắc búa

Xem đầy đủ từ "thorny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficult

UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/

Xem đầy đủ từ "difficult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prickly

US/ˈprɪ.kə.li/

Xem đầy đủ từ "prickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiny Tính từ

UK/ˈspaɪni/US/ˈspaɪni/

Nghĩa: Gai góc, hóc búa, khó giải quyết.

Xem đầy đủ từ "spiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinosely Phó từ

Nghĩa: Đầy khó khăn; gai góc.

Xem đầy đủ từ "spinosely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorniness Danh từ

US/ˈθɔr.ni.nəs/

Nghĩa: Tính gai góc, tính khó khăn, tính hắc búa.

Xem đầy đủ từ "thorniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gai góc tiếng Anh là gì?

"gai góc" trong tiếng Anh là thorny (tính từ), difficult, prickly.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.