TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghép đôi tiếng Anh là gì?

"ghép đôi" trong tiếng Anh là pair (ngoại động từ), conjugate (tính từ), twin (tính từ).

pair Ngoại động từ

UK/pɛə/US/pɛɹ/

Nghĩa: Ghép đôi, ghép cặp.

Xem đầy đủ từ "pair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugate Tính từ

UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/

Nghĩa: Kết hợp, ghép đôi (vật).

Xem đầy đủ từ "conjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twin Tính từ

UK/twɪn/US/twɪn/

Nghĩa: Cặp đôi, ghép đôi.

Xem đầy đủ từ "twin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind Động từ

UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/

Nghĩa: ghép cặp, ghép đôi

Xem đầy đủ từ "bind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paiting Tính từ

Nghĩa: Sự ghép đôi, sự ghép cặp; (tô pô) phép nhân.

Xem đầy đủ từ "paiting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ganged Tính từ

Nghĩa: Ghép đôi; ghép bộ.

Xem đầy đủ từ "ganged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ganging Danh từ

UK/ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/US/ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Sự ghép đôi; sự sắp bộ (đồ nghề).

Xem đầy đủ từ "ganging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghép đôi tiếng Anh là gì?

"ghép đôi" trong tiếng Anh là pair (ngoại động từ), conjugate (tính từ), twin (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.