Ghép đôi tiếng Anh là gì?
"ghép đôi" trong tiếng Anh là pair (ngoại động từ), conjugate (tính từ), twin (tính từ).
pair Ngoại động từ
UK/pɛə/US/pɛɹ/
Nghĩa: Ghép đôi, ghép cặp.
conjugate Tính từ
UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/
Nghĩa: Kết hợp, ghép đôi (vật).
twin Tính từ
UK/twɪn/US/twɪn/
Nghĩa: Cặp đôi, ghép đôi.
bind Động từ
UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/
Nghĩa: ghép cặp, ghép đôi
paiting Tính từ
Nghĩa: Sự ghép đôi, sự ghép cặp; (tô pô) phép nhân.
ganged Tính từ
Nghĩa: Ghép đôi; ghép bộ.
ganging Danh từ
UK/ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/US/ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Sự ghép đôi; sự sắp bộ (đồ nghề).
Câu hỏi thường gặp
Ghép đôi tiếng Anh là gì?
"ghép đôi" trong tiếng Anh là pair (ngoại động từ), conjugate (tính từ), twin (tính từ).