TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghế dài tiếng Anh là gì?

"ghế dài" trong tiếng Anh là bench (danh từ), sofa (danh từ), lounge (danh từ).

bench Danh từ

UK/ˈbɛnt͡ʃ/US/ˈbɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Băng ghế, ghế dài.

  • park benchesghế ở công viên

Xem đầy đủ từ "bench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sofa Danh từ

UK/ˈsəʊ̯fə/US/ˈsoʊ̯fə/

Nghĩa: xô-pha, ghế xô-pha, đi văng, đi-văng

Xem đầy đủ từ "sofa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lounge Danh từ

UK/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/US/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/

Nghĩa: Ghế dài, đi văng, ghế tựa.

Xem đầy đủ từ "lounge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banquette Danh từ

UK/baŋˈkɛt/

Nghĩa: Ghế dài (trên xe ngựa).

Xem đầy đủ từ "banquette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghế dài tiếng Anh là gì?

"ghế dài" trong tiếng Anh là bench (danh từ), sofa (danh từ), lounge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.