TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bench

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛnt͡ʃ/ US/ˈbɛnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

bench nghĩa là băng ghế, ghế dài, bàn, trưng bày.

Nghĩa của bench

Danh từ

  1. Băng ghế, ghế dài.
    • park benchesghế ở công viên
  2. Bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày).
  3. Ghế ngồi của quan toà; toà án.
    • to be raised to the benchđược bổ nhiệm làm quan toà; được phong làm giám mục
    • to be on the benchlàm quan toà; làm giám mục
    • the bench and the barquan toà và luật sư
  4. Ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm).
    • bishops' benchghế ngồi của các giám mục (trong nghị viện Anh)
  5. Cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó).

Ngoại động từ

  1. Trưng bày, triển lãm (chó).

Dạng từ của bench

Số nhiềubenches
Ngôi thứ ba số ítbenches
Hiện tại phân từ (-ing)benching
Quá khứ phân từbenched
Quá khứbenched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bench

Đồng nghĩa

Họ từ của bench

Câu ví dụ với bench

  • Tom sat on the bench, watching the children play. Tom ngồi trên ghế, nhìn nhưng đứa trẻ chơi đùa.
  • The person reading a book on the bench under the tree is Tom. Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom.
  • The first time that I saw Tom, he was sitting on a bench in the park near my home. Khi tôi gặp Tom vào lần đầu tiên, anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế bành trong một công viên gần nhà tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bench nghĩa là gì?

bench (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là băng ghế, ghế dài, bàn, trưng bày.

bench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bench: giọng Anh (UK) /ˈbɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.