bench
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛnt͡ʃ/
US/ˈbɛnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
bench nghĩa là băng ghế, ghế dài, bàn, trưng bày.
Nghĩa của bench
Danh từ
- Băng ghế, ghế dài.
- park benchesghế ở công viên
- Bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày).
- Ghế ngồi của quan toà; toà án.
- to be raised to the benchđược bổ nhiệm làm quan toà; được phong làm giám mục
- to be on the benchlàm quan toà; làm giám mục
- the bench and the barquan toà và luật sư
- Ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm).
- bishops' benchghế ngồi của các giám mục (trong nghị viện Anh)
- Cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó).
Ngoại động từ
- Trưng bày, triển lãm (chó).
Dạng từ của bench
| Số nhiều | benches |
| Ngôi thứ ba số ít | benches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | benching |
| Quá khứ phân từ | benched |
| Quá khứ | benched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bench
Đồng nghĩa
Họ từ của bench
Câu ví dụ với bench
- Tom sat on the bench, watching the children play. Tom ngồi trên ghế, nhìn nhưng đứa trẻ chơi đùa.
- The person reading a book on the bench under the tree is Tom. Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom.
- The first time that I saw Tom, he was sitting on a bench in the park near my home. Khi tôi gặp Tom vào lần đầu tiên, anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế bành trong một công viên gần nhà tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bench nghĩa là gì?
bench (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là băng ghế, ghế dài, bàn, trưng bày.
bench phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bench: giọng Anh (UK) /ˈbɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛnt͡ʃ/.