TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghen tiếng Anh là gì?

"ghen" trong tiếng Anh là jealous (tính từ), jealousy (danh từ), envy.

jealous Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛl.əs/US/ˈd͡ʒɛl.əs/

Nghĩa: ghen

  • The lady was jealous.Người phụ nữ đã ghen.
  • Are you still jealous?Bạn vẫn ghen à?

Xem đầy đủ từ "jealous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jealousy Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛl.ə.si/US/ˈd͡ʒɛl.ə.si/

Nghĩa: ghen, lòng ghen tị

  • I can't stand her jealousy.Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.

Xem đầy đủ từ "jealousy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envy

UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/

  • Many people envy Tom's success.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
  • He said so out of envy.Anh ta nói vậy vì ghen tức.

Xem đầy đủ từ "envy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green Tính từ

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Nghĩa: Ghen, ghen tức, ghen tị.

  • a green eyesự ghen tị

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green-eyed monster Danh từ

Nghĩa: Sự ghen, sự ghen tị, sự ghen tuông.

Xem đầy đủ từ "green-eyed monster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghen tiếng Anh là gì?

"ghen" trong tiếng Anh là jealous (tính từ), jealousy (danh từ), envy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.