Già yếu tiếng Anh là gì?
"già yếu" trong tiếng Anh là senescent (tính từ), decrepit (tính từ), gerontic (tính từ).
senescent Tính từ
Nghĩa: Già yếu.
decrepit Tính từ
UK/dɪˈkɹɛp.ɪt/US/dɪˈkɹɛp.ɪt/
Nghĩa: Già yếu, hom hem, lụ khụ.
- a decrepit old manngười già yếu hom hem
- a decrepit horsecon ngựa già yếu
gerontic Tính từ
UK/dʒɛˈɹɒnt.ɪk/US/d͡ʒɛˈɹɑːnt.ɪk/
Nghĩa: Già yếu.
senile
UK/ˈsiːnaɪl/US/ˈsinaɪl/
senescence Danh từ
UK/sɪˈnɛ.səns/US/sɪˈnɛ.səns/
Nghĩa: Sự già yếu.
Câu hỏi thường gặp
Già yếu tiếng Anh là gì?
"già yếu" trong tiếng Anh là senescent (tính từ), decrepit (tính từ), gerontic (tính từ).