TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Già yếu tiếng Anh là gì?

"già yếu" trong tiếng Anh là senescent (tính từ), decrepit (tính từ), gerontic (tính từ).

senescent Tính từ

Nghĩa: Già yếu.

Xem đầy đủ từ "senescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrepit Tính từ

UK/dɪˈkɹɛp.ɪt/US/dɪˈkɹɛp.ɪt/

Nghĩa: Già yếu, hom hem, lụ khụ.

  • a decrepit old manngười già yếu hom hem
  • a decrepit horsecon ngựa già yếu

Xem đầy đủ từ "decrepit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gerontic Tính từ

UK/dʒɛˈɹɒnt.ɪk/US/d͡ʒɛˈɹɑːnt.ɪk/

Nghĩa: Già yếu.

Xem đầy đủ từ "gerontic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senile

UK/ˈsiːnaɪl/US/ˈsinaɪl/

Xem đầy đủ từ "senile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senescence Danh từ

UK/sɪˈnɛ.səns/US/sɪˈnɛ.səns/

Nghĩa: Sự già yếu.

Xem đầy đủ từ "senescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Già yếu tiếng Anh là gì?

"già yếu" trong tiếng Anh là senescent (tính từ), decrepit (tính từ), gerontic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.