Giáng sinh tiếng Anh là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Anh là Christmas (danh từ riêng), incarnate, be born.
Christmas Danh từ riêng
UK/ˈkɹɪsməs/US/ˈkɹɪsməs/
Nghĩa: Nô-en, Giáng sinh
- Have you bought Christmas presents yet?Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa?
- I don't know anyone who doesn't like Christmas.Tôi không biết ai lại không thích lễ Giáng Sinh.
incarnate
UK/ɪnˈkɑːneɪt/US/ɪnˈkɑːɹ.nɪt/
be born
avatar Danh từ
US/ˈæv.ə.tɑɹ/
Nghĩa: Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân.
Câu hỏi thường gặp
Giáng sinh tiếng Anh là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Anh là Christmas (danh từ riêng), incarnate, be born.