TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáng sinh tiếng Anh là gì?

"giáng sinh" trong tiếng Anh là Christmas (danh từ riêng), incarnate, be born.

Christmas Danh từ riêng

UK/ˈkɹɪsməs/US/ˈkɹɪsməs/

Nghĩa: Nô-en, Giáng sinh

  • Have you bought Christmas presents yet?Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa?
  • I don't know anyone who doesn't like Christmas.Tôi không biết ai lại không thích lễ Giáng Sinh.

Xem đầy đủ từ "Christmas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarnate

UK/ɪnˈkɑːneɪt/US/ɪnˈkɑːɹ.nɪt/

Xem đầy đủ từ "incarnate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be born

Xem đầy đủ từ "be born": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avatar Danh từ

US/ˈæv.ə.tɑɹ/

Nghĩa: Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân.

Xem đầy đủ từ "avatar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáng sinh tiếng Anh là gì?

"giáng sinh" trong tiếng Anh là Christmas (danh từ riêng), incarnate, be born.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.