TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáo dân tiếng Anh là gì?

"giáo dân" trong tiếng Anh là laity (danh từ), believer (danh từ), flock (danh từ).

laity Danh từ

UK/ˈleɪ.ə.ti/US/ˈleɪ.ə.ti/

Nghĩa: Giáo dân.

Xem đầy đủ từ "laity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

believer Danh từ

UK/bɪˈliːvə/US/bɪˈlivɚ/

Nghĩa: tín đồ, giáo đồ, giáo dân

Xem đầy đủ từ "believer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flock Danh từ

UK/flɒk/US/flɑk/

Nghĩa: Các con chiên, giáo dân.

Xem đầy đủ từ "flock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parish Danh từ

UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/

Nghĩa: Giáo dân.

Xem đầy đủ từ "parish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáo dân tiếng Anh là gì?

"giáo dân" trong tiếng Anh là laity (danh từ), believer (danh từ), flock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.