Giáo dân tiếng Anh là gì?
"giáo dân" trong tiếng Anh là laity (danh từ), believer (danh từ), flock (danh từ).
laity Danh từ
UK/ˈleɪ.ə.ti/US/ˈleɪ.ə.ti/
Nghĩa: Giáo dân.
believer Danh từ
UK/bɪˈliːvə/US/bɪˈlivɚ/
Nghĩa: tín đồ, giáo đồ, giáo dân
flock Danh từ
UK/flɒk/US/flɑk/
Nghĩa: Các con chiên, giáo dân.
parish Danh từ
UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/
Nghĩa: Giáo dân.
Câu hỏi thường gặp
Giáo dân tiếng Anh là gì?
"giáo dân" trong tiếng Anh là laity (danh từ), believer (danh từ), flock (danh từ).