TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giòi tiếng Anh là gì?

"giòi" trong tiếng Anh là maggot (danh từ), muckworm (danh từ), warble (danh từ).

maggot Danh từ

UK/ˈmæɡət/US/ˈmæɡət/ giọng người thật

Nghĩa: giòi

Xem đầy đủ từ "maggot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muckworm Danh từ

Nghĩa: Giòi (ở phân).

Xem đầy đủ từ "muckworm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warble Danh từ

UK/ˈwɔːbl̩/US/ˈwɔɹbl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Giòi (của ruồi giòi).

Xem đầy đủ từ "warble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grub Danh từ

UK/ɡɹʌb/US/ɡɹʌb/ giọng người thật

Nghĩa: Ấu trùng, con giòi.

Xem đầy đủ từ "grub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giòi tiếng Anh là gì?

"giòi" trong tiếng Anh là maggot (danh từ), muckworm (danh từ), warble (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "maggot": Mx. Granger, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "warble": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grub": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.