TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gióng tiếng Anh là gì?

"gióng" trong tiếng Anh là node (danh từ), anaphyte (danh từ), internodal (tính từ).

node Danh từ

UK/nəʊd/US/noʊd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: gióng

Xem đầy đủ từ "node": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaphyte Danh từ

Nghĩa: Gióng.

Xem đầy đủ từ "anaphyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internodal Tính từ

US/ˈɪn.tɜː.ˌnoʊ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) gióng, (thuộc) lóng.

Xem đầy đủ từ "internodal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internode Danh từ

US/ˈɪn.tɜː.ˌnoʊd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gióng, lóng.

Xem đầy đủ từ "internode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ring

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "ring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat

UK/biːt/US/biːt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phalanx

UK/ˈfælæŋks/US/ˈfeɪˌlæŋks/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "phalanx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gióng tiếng Anh là gì?

"gióng" trong tiếng Anh là node (danh từ), anaphyte (danh từ), internodal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "beat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "phalanx": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.