Gióng tiếng Anh là gì?
"gióng" trong tiếng Anh là node (danh từ), anaphyte (danh từ), internodal (tính từ).
node Danh từ
UK/nəʊd/US/noʊd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: gióng
anaphyte Danh từ
Nghĩa: Gióng.
internodal Tính từ
US/ˈɪn.tɜː.ˌnoʊ.dəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) gióng, (thuộc) lóng.
internode Danh từ
US/ˈɪn.tɜː.ˌnoʊd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gióng, lóng.
ring
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/ giọng người thật
beat
UK/biːt/US/biːt/ giọng người thật
phalanx
UK/ˈfælæŋks/US/ˈfeɪˌlæŋks/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Gióng tiếng Anh là gì?
"gióng" trong tiếng Anh là node (danh từ), anaphyte (danh từ), internodal (tính từ).