Giơ ra tiếng Anh là gì?
"giơ ra" trong tiếng Anh là present (ngoại động từ), produce (ngoại động từ), extend (ngoại động từ).
present Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra.
- the case presents some difficultytrường hợp này lộ ra một số khó khăn
produce Ngoại động từ
UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/
Nghĩa: Trình ra, đưa ra, giơ ra.
- to produce one's ticket at the gatetrình vé ở cổng
- to produce a playtrình diễn một vở kịch
extend Ngoại động từ
UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/
Nghĩa: Duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra.
- to extend the armduỗi cánh tay
- to extend the handđưa tay ra, giơ tay ra
hold out Cụm động từ
Nghĩa: Giơ ra, đưa ra.
offer Ngoại động từ
UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/
Nghĩa: Giơ ra, chìa ra, đưa ra mời.
- to offer one's handgiơ tay ra (để bắt)
- to offer a few remarksđưa ra một vài câu nhận xét
Câu hỏi thường gặp
Giơ ra tiếng Anh là gì?
"giơ ra" trong tiếng Anh là present (ngoại động từ), produce (ngoại động từ), extend (ngoại động từ).