Giả nhân giả nghĩa tiếng Anh là gì?
"giả nhân giả nghĩa" trong tiếng Anh là hypocritical (tính từ), hypocritically (phó từ), pecksniffian (tính từ).
hypocritical Tính từ
UK/hɪpəˈkɹɪtɪkəl/US/hɪpəˈkɹɪtɪkəl/
Nghĩa: Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.
hypocritically Phó từ
US/ˌhɪ.pə.ˈkrɪ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Giả nhân giả nghĩa.
- he cares hypocritically for his father-in-law, in order to usurp all his fortunehắn giả nhân giả nghĩa lo cho ông bố vợ hòng đoạt hết tài sản của ông ta
pecksniffian Tính từ
US/pɛk.ˈsnɪ.fi.ən/
Nghĩa: Giả nhân giả nghĩa.
slyly Phó từ
UK/ˈslaɪli/US/ˈslaɪli/
Nghĩa: Ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.
jesuitize Nội động từ
Nghĩa: Giảo hoạt; giả nhân giả nghĩa.
jesuitic Tính từ
UK/ˌd͡ʒɛzjuˈɪtɪk/US/ˌd͡ʒɛzjuˈɪtɪk/
Nghĩa: Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt.
jesuitical Tính từ
Nghĩa: Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt.
Câu hỏi thường gặp
Giả nhân giả nghĩa tiếng Anh là gì?
"giả nhân giả nghĩa" trong tiếng Anh là hypocritical (tính từ), hypocritically (phó từ), pecksniffian (tính từ).