TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải tích tiếng Anh là gì?

"giải tích" trong tiếng Anh là calculus (danh từ), mathematical analysis (danh từ), analysis (danh từ).

calculus Danh từ

UK/ˈkæl.kjʊ.ləs/US/ˈkæl.kjə.ləs/

Nghĩa: Phép tính, giải tích, toán học vi phân.

  • I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus.Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.
  • differential calculusphép tính vi phân, vi tích phân

Xem đầy đủ từ "calculus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mathematical analysis Danh từ

Nghĩa: Giải tích toán học, giải tích.

Xem đầy đủ từ "mathematical analysis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analysis Danh từ

UK/əˈnælɪsɪs/US/əˈnælɪsɪs/

Nghĩa: Giải tích.

  • in the last analysisphân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng
  • under analysisđược đem phân tích

Xem đầy đủ từ "analysis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caculus Danh từ

Nghĩa: Giải tích.

Xem đầy đủ từ "caculus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holomorphic Tính từ

Nghĩa: Chỉnh hình, giải tích.

Xem đầy đủ từ "holomorphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analyze Ngoại động từ

UK/ˈæn.ə.laɪz/US/ˈæn.əˌlaɪz/

Nghĩa: Giải tích.

Xem đầy đủ từ "analyze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analyse Ngoại động từ

Nghĩa: Giải tích.

Xem đầy đủ từ "analyse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analyzer Ngoại động từ

UK/ˈæn.ə.laɪ.zə/US/ˈæn.əˌlaɪ.zɚ/

Nghĩa: Giải tích.

Xem đầy đủ từ "analyzer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analytic Tính từ

UK/ˌænəˈlɪtɪk/US/ˌænəˈlɪtɪk/

Nghĩa: Giải tích.

Xem đầy đủ từ "analytic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analyses Danh từ

UK/əˈnæl.ɪ.siːz/US/əˈnæl.ɪ.siːz/

Nghĩa: Giải tích.

  • in the last analysisphân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng
  • under analysisđược đem phân tích

Xem đầy đủ từ "analyses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải tích tiếng Anh là gì?

"giải tích" trong tiếng Anh là calculus (danh từ), mathematical analysis (danh từ), analysis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.