Giấm tiếng Anh là gì?
"giấm" trong tiếng Anh là vinegar (danh từ), pickle (ngoại động từ), acetic (tính từ).
vinegar Danh từ
UK/ˈvɪnəɡəː/US/ˈvɪnəɡɚ/
Nghĩa: Giấm.
pickle Ngoại động từ
UK/ˈpɪkəl/US/ˈpɪkəl/
Nghĩa: Giấm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...).
acetic Tính từ
UK/əˈsiːtɪk/US/əˈsiːtɪk/
Nghĩa: Axetic; (thuộc) giấm.
- acetic acidaxit axetic
- acetic fermentationsự lên men giấm
flower Danh từ
UK/ˈflaʊ̯.ə/US/ˈflaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Váng men; cái giấm.
Câu hỏi thường gặp
Giấm tiếng Anh là gì?
"giấm" trong tiếng Anh là vinegar (danh từ), pickle (ngoại động từ), acetic (tính từ).