TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flower

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflaʊ̯.ə/ US/ˈflaʊ̯.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

flower nghĩa là hoa, bông hoa, cây hoa, làm nở hoa.

Nghĩa của flower

Danh từ

  1. Hoa, bông hoa, đoá hoa.
  2. Cây hoa.
  3. Số nhiều Lời lẽ văn hoa.
    • flowers of speechnhững câu văn hoa
  4. Tinh hoa, tinh tuý.
    • the flower of the country's youthtinh hoa của thanh niên đất nước, những phần tử ưu tú của thanh niên đất nước
  5. Thời kỳ nở hoa.
    • the trees are in flowercây cối nở hoa
  6. Tuổi thanh xuân.
    • to give the flower of one's age to the countryhiến tuổi thanh xuân cho đất nước
  7. Số nhiều (hoá học) hoa.
    • flowers of sulphurhoa lưu huỳnh
  8. Váng men; cái giấm.

Ngoại động từ

  1. Làm nở hoa, cho ra hoa.
  2. Tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa.

Nội động từ

  1. Nở hoa, khai hoa, ra hoa.
  2. Nghĩa bóng Nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất.
    • his genius flowered earlytài năng của anh ta sớm nở rộ

Dạng từ của flower

Số nhiềuflowers
Ngôi thứ ba số ítflowers
Hiện tại phân từ (-ing)flowering
Quá khứ phân từflowered
Quá khứflowered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flower

Đồng nghĩa

Họ từ của flower

Cụm từ, thành ngữ với flower

  • no flowers — Xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma).

Câu ví dụ với flower

  • The stage was sprinkled with flower petals. Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
  • Take whichever flower you like. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.
  • How beautiful this flower is! Bông hoa này thật đẹp!
  • How pretty is this flower! Bông hoa này đẹp quá!
  • The bee flew to the flower and drank the nectar. Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
  • I'm buying a flower. Tôi đang mua một bông hoa.
  • If I were a flower, I would be a sunflower. Nếu là hoa, tôi sẽ là hoa hướng dương.
  • Why don't you give her some flowers? Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flower nghĩa là gì?

flower (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hoa, bông hoa, cây hoa, làm nở hoa.

flower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flower: giọng Anh (UK) /ˈflaʊ̯.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈflaʊ̯.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.