Giỏ tiếng Anh là gì?
"giỏ" trong tiếng Anh là basket (danh từ), punnet (danh từ), basketful (danh từ).
basket Danh từ
UK/ˈbɑːskɪt/US/ˈbæskɪt/
Nghĩa: giỏ, rổ
- Put everything into my basket!Cho hết vào giỏ của tôi đi!
- Please put socks in the basket.Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
punnet Danh từ
UK/ˈpʌnɪt/US/ˈpʌnɪt/
Nghĩa: Giỏ (đựng rau quả...).
basketful Danh từ
US/ˈbæs.kɪt.ˌfʊl/
Nghĩa: Rổ (đầy), giỏ (đầy), thùng (đầy).
pad Danh từ
UK/pæd/US/pæd/
Nghĩa: Giỏ (dùng làm đơn vị đo lường).
ped Danh từ
UK/pɛd/US/pɛd/
Nghĩa: Cái giỏ.
Câu hỏi thường gặp
Giỏ tiếng Anh là gì?
"giỏ" trong tiếng Anh là basket (danh từ), punnet (danh từ), basketful (danh từ).