TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giống như thật tiếng Anh là gì?

"giống như thật" trong tiếng Anh là lively (tính từ), lifelike (tính từ), speak (nội động từ).

lively Tính từ

UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/

Nghĩa: Sống, sinh động, giống như thật.

  • a lively portraitmột bức chân dung giống như thật
  • a lively novelmột cuốn tiểu thuyết sinh động

Xem đầy đủ từ "lively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lifelike Tính từ

UK/ˈlaɪflaɪk/US/ˈlaɪflaɪk/

Nghĩa: Giống như thật.

Xem đầy đủ từ "lifelike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak Nội động từ

UK/spiːk/US/spik/

Nghĩa: Giống như thật, trông giống như thật.

  • this portrait speaksbức ảnh giống như thật

Xem đầy đủ từ "speak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spake Nội động từ

UK/speɪk/US/speɪk/

Nghĩa: Giống như thật, trông giống như thật.

  • this portrait speaksbức ảnh giống như thật

Xem đầy đủ từ "spake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lifelikeness Danh từ

US/ˈlɑɪf.ˌlɑɪk.nəs/

Nghĩa: Sự giống như thật.

Xem đầy đủ từ "lifelikeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoken Nội động từ

UK/ˈspəʊ.k(ə)n/US/ˈspoʊ.kən/

Nghĩa: Giống như thật, trông giống như thật.

  • this portrait speaksbức ảnh giống như thật

Xem đầy đủ từ "spoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giống như thật tiếng Anh là gì?

"giống như thật" trong tiếng Anh là lively (tính từ), lifelike (tính từ), speak (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.