TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giục giã tiếng Anh là gì?

"giục giã" trong tiếng Anh là urge (ngoại động từ), hound on (cụm từ), press on (cụm động từ).

urge Ngoại động từ

UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/

Nghĩa: Thúc, thúc giục, giục giã.

  • to urge the horse onwardthúc ngựa tiến lên
  • to urge someone to do somethingthúc giục ai làm điều gì

Xem đầy đủ từ "urge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hound on Cụm từ

Nghĩa: Giục giã, thúc giục (ai làm gì...).

Xem đầy đủ từ "hound on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press on Cụm động từ

Nghĩa: Thúc giục, giục giã, thúc gấp.

Xem đầy đủ từ "press on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Thúc giục, giục giã, khẩn khoản, nài ép (ai làm gì).

  • to press someone for somethingnài ép ai lấy cái gì
  • to press someone to do somethingthúc giục ai làm cái gì

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bustle Động từ

UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/

Nghĩa: Giục, thúc, giục giã.

  • she bustled her children off to schoolbà ta giục các con đi học

Xem đầy đủ từ "bustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importune Động từ

UK/ɪmpɔːˈtjuːn/US/ɪmpɔɹˈtuːn/

Nghĩa: Thúc bách, giục giã.

Xem đầy đủ từ "importune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giục giã tiếng Anh là gì?

"giục giã" trong tiếng Anh là urge (ngoại động từ), hound on (cụm từ), press on (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.