Giục giã tiếng Anh là gì?
"giục giã" trong tiếng Anh là urge (ngoại động từ), hound on (cụm từ), press on (cụm động từ).
urge Ngoại động từ
UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/
Nghĩa: Thúc, thúc giục, giục giã.
- to urge the horse onwardthúc ngựa tiến lên
- to urge someone to do somethingthúc giục ai làm điều gì
hound on Cụm từ
Nghĩa: Giục giã, thúc giục (ai làm gì...).
press on Cụm động từ
Nghĩa: Thúc giục, giục giã, thúc gấp.
press Ngoại động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Thúc giục, giục giã, khẩn khoản, nài ép (ai làm gì).
- to press someone for somethingnài ép ai lấy cái gì
- to press someone to do somethingthúc giục ai làm cái gì
bustle Động từ
UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/
Nghĩa: Giục, thúc, giục giã.
- she bustled her children off to schoolbà ta giục các con đi học
importune Động từ
UK/ɪmpɔːˈtjuːn/US/ɪmpɔɹˈtuːn/
Nghĩa: Thúc bách, giục giã.
Câu hỏi thường gặp
Giục giã tiếng Anh là gì?
"giục giã" trong tiếng Anh là urge (ngoại động từ), hound on (cụm từ), press on (cụm động từ).